Danh Bạ Thảo Mộc: Latin - Việt

Danh B Tho Mc: Latin - Vit

 

Sưu tm: Đào T

Cp Nht: 16.12.2013

 

A

 

Abelmoschus moschatus = bụp vang, vông vang

Abies sp. = thông (cây Tùng)

Acacia covenyi = mimosa

Acer sp. = phong, thích

Actinidia chinensis / coriacea = kiwi, đào khỉ

Adenium obesum = Sứ Ấn (Sứ Thái), sứ đỏ

Agapanthus africanus = Thanh Anh (hoa Huệ Phi Châu)

Agastache rugosa = hoắc hương

Agave americana = thùa, dứa Mỹ

Aglaia gigantea = gội ??

Aglaia odorata = ngâu

Alcea rosea = mãn/ mẫn đình hồng (Thục quì)

Allamanda cathartica = Huỳnh Anh (thân mộc)

Allium sp. = họ Hành, Hẹ, Huệ

Allium cepa = hành Tây, củ hành

Allium fistulosum /Allium schoenoprasum = hành lá

Allium odorum = hẹ (Cửu thái tử)

Allium porrum = Ba-rô

Allium sativum = tỏi

Alpinia galanga = riềng

Alpinia officinarum = lương khương (riềng)

Alstonia scholaris = hoa sữa

Amaranthus sp. = dền (rau)

Amaranthus caudatus = hoa dền đuôi chồn

Amaranthus lividus = dền cơm ??

Amaranthus spinosus = dền gai

Amaranthus tricolor = rau dền

Anacardium occidentale (cashew) = đào lộn hột, cây điều

Ananas comosum = khóm (trái Thơm, Dứa)

Andrographis paniculata = xuyên tâm liên

Anethum graveolens = thì là, tiểu hồi hương

Annona squamosa = mãng cầu ta, quả na

Annona muricata = mãng cầu xiêm

Anthurium andrenum sp.= hồng môn (cây lá cảnh)

Antigonon leptopus = Tigôn (dây bông Nho)

Apium graveolens = cần tây

Aquilaria agallocha = trầm

Aquilaria crassna = trầm dó (hương mộc, dược liệu)

Aquilaria sinensis = trầm Bạch mộc hương (hương mộc, dược liệu)

Arachis hypogaea = đậu phộng (lạc)

Ardisia sp. =

Areca catechu = cau

Artemisia vulgaris = ngải cứu

Artemisia lactiflora = ngải trắng

Artocarpus heterophyllus = mít

Artocarpus integrifolia = mít ta

Artocarpus champeden = mít tố nữ

Asalea japonica sp. = đỗ quyên Nhật

Asparagus officialis = măng tây

Averrhoa bilimbi = khế ngọt

Averrhoa carambola = khế

Azolla pinnata = bèo hoa

 

 

B

 

Baccaurea ramiflora = dâu ta (dâu gia)

Bambusa arundinacea = tre lộc ngộc

Bambusa balcooa = tre lồ ồ

Bambusa blumeana = tre là ngà

Bambusa multiplex = trúc

Basella sp.= họ mồng tơi (rau mùng tơi)

Basella rubra = mùng tơi leo, mồng tơi tím

Bauhinia purpurea = lan Hoàng hậu (móng bò tím)

Begonia = Thu Hải Đường

Benincasa hispida = bí, đông quả tử

Beta vulgaris = củ dền

Betula alnoides = hoa (cây) ??

Betula verrucosa = thùy dương (họ Bạch dương)

Boehmeria nivea = gai ??

Bougainvillea brasiliensis = bông giấy

Brassica sp. = cải lá

Brassicar apavar. Parachinensis = cải ngọt

Brassica campestrischinensis = cải bẹ trắng

Brassica juncea = cải bẹ xanh

Brassica oleracea capital = bắp cải

Brassica oleracea botrytis = bông cải trắng

Brassica oleracea gongylodes = (củ) su hào

Brassica oleracea italic = bông cải xanh

Brassica pekinensis = cải bắc thảo

 

 

C

 

Cactaceae = họ Xương rồng (Xương rồng, Quỳnh, Thanh Long)

Cactus = xương rồng

Caesalpinia pulcherrima = điệp, kim phượng, phượng ta

Caladium hortulanum = môn tía (lá cây kiểng)

Calamus sp. = mây ??

Calendula officinalis = cúc vô ưu

Callistemon citrinus = tràm đỏ (tràm liễu)

Callistephus chinensis = cúc Thúy

Calluna vulgaris = thạch thảo (trường niên thảo)

Calophyllum inophyllum = mù u

Camellia japonica = hoa trà mi

Camellia sinensis = trà (lá chè)

Campanula sp. = hoa Chuông

Cananga odorata = hoàng lan

Cannabis sativa = cần sa, gai dầu

Capsicum annuum = Ớt tây

Capsicum frutescens, Capsium baccatum = Ớt hiểm

Carica papaya = đu đủ

Cassia grandis = ô môi

Catharanthus roseus = bông dừa cạn, hải đằng

Cattleya sp. = Lan (Cát Lan)

Celosia argentea =mồng gà

Centella asiatica = Rau má (lá)

Cercis chinensis = tử kinh

Chaenomeles sinensis = mộc qua

Chaenomeles japonica (Chaenomeles sinensis) = mộc qua

Chimonanthus praecox = lạp mai ??

Chrysanthemum sp. = họ Cúc

Chrysanthemum carinatum = cúc cầu vòng

Chrysanthemum coronarium = tần ô (cải Cúc)

Chrysanthemum indicum = cúc

Chrysanthemum leucanthemum = cúc Tây trắng

Chrysanthemum morifolium = cúc tàu, cúc ta, cúc đại đóa

Chrysophyllum cainito = vú sữa (cây, trái)

Chrysopogon aciculatus = cỏ may

Cinnamomum sp. = quế mộc (hương liệu)

Cinnamomum aromaticum = Nhục quế (dược thảo)

Cinnamomum verum = Quế quan (Quế Tích Lan, hương liệu)

Cinnamomum loureiroi = Quế Thanh (Quế Thanh Hóa, hương liệu)

Citrullus lanatus = dưa hấu

Citrus sp. = họ bưởi, cam, quýt, chanh, tắc

Citrus aurantifolia = chanh ta, chanh xanh

Citrus limon = chanh tây, chanh vàng

Citrus maxima = bưởi, bòng

Citrus medica var. sarcodactylus = phật thủ

Citrus microcarpa = tắc, quất , hạnh

Citrus nobilis = cam sành, quýt đường

Citrus reticulata = quýt tiều (quýt hồng)

Citrus sinensis = trái cam vàng

Cleistocactus strausii = xương rồng sa mạc

Cleistocalyx circumscissa = vối ??

Cleome speciosa, Cleome hassleriana = Hồng-Ri (hoa Màn Màn)

Clerodendrum thomsoniae = Ngọc nữ (hoa)

Clivia sp. = huệ da cam

Cocos nucifera = dừa

Coix lacryma-jobi = bo bo

Colchicum autumnale = nghệ tây

Colocasia esculenta = khoai môn

Combretum quadrangulare = trâm bầu

Convallaria majalis = Linh Lan

Cordyline fruticosa = huyết dụ

Coriandrum sativum = ngò rí (ngò ta, rau mùi ta)

Cortaderia selloana = cỏ lao

Cosmos bipinnatus = cỏ Nhái (cúc Sao Nhái)

Couropita Guianensis = Song long thọ (cây Đầu lân, cây nhà Phật)

Crescentia cujete = đào tiên

Crocus vernus, Crocus sativus = huệ đất

Cucumis melo = dưa đường (dưa gan, dưa tây, dưa hoàng kim...)

Cucumis sativus = dưa leo

Cucurbita maxima = bí rợ, bí ngô

Cucurbita pepo = mướp tây

Cudrania tricuspidata = dâu gai, mỏ quạ

Curculigo orchioides = ngải cau, sâm cau

Curcuma aromatica = ngải, nghệ trắng

Curcuma longa = nghệ vàng

Curcuma zedoaria = nghệ đen

Cuscuta chinensis = tơ hồng

Cuscuta japonica = tơ hồng

Cyclamen sp. = hoa Tai thỏ (hoa Thiên hồng)

Cymbidium sp. = Lan (Địa Lan)

Cymbopogon citratus = Sả

Cynoglossum amabile = Lưu ly (hoa forget-me-not)

 

 

D

 

Dahlia pinnata = thược dược

Daphne odora = thụy hương

Delonix regia = phượng vĩ

Delphinium grandiflorum = Phi Yến (hoa)

Dendranthema sp. = cúc ??

Dendrobium sp. = Lan (Phong Lan)

Dendrocalamus giganteus = mai (tre)

Dendrocalamus patellaris = giang, nứa (tre)

Dianthus sp. = họ cẩm chướng

Dianthus caryophyllus = cẩm chướng

Dicentra spectabilis = hoa Huyết tâm (hoa “Tim Vỡ”)

Dimocarpus longan = long nhãn

Dioscorea alata = khoai mỡ

Dioscorea esculenta = khoai từ

Diospyros decandra = trái thị

Diospyros kaki = trái hồng (trái hồng Bắc Thảo, hồng chén)

Diospyros lotus = cậy (trái hồng ?)

Dracaena deremensis sp. = Phát tài (cây, lá)

Dracaena fragrans, Dracaena deremensis = Phất dụ thơm (Thiết mộc lan)

Dracontomelon duperreanum = trái sấu

Durio zibethinus = Sầu riêng

 

 

EF

 

Eichhornia crassipe = lục bình

Elsholtzia ciliata = kinh giới (rau)

Epiphyllum = Quỳnh (họ xương rồng rừng nhiệt đới)

Epiphyllum hybrids = Nhật Quỳnh (Tiểu Quỳnh, Tú Quỳnh)

Epiphyllum oxypetalum = Quỳnh hương, Nguyệt quỳnh

Epipremmum aureum = Trầu Bà (dây, lá kiểng)

Erica carnea = thạch thảo

Erica tetralix = thạch thảo

Erianthus arundinaceus = cỏ lau

Eryngium foetidum = ngò gai (rau mùi tàu)

Eucalyptus globulus = khuynh diệp (cây, lá)

Euphorbia milii splendens = Xương rồng Bát tiên

Eustoma grandiflorum = hoa cát tường

Ficaria ranunculoides = cỏ Trĩ

Ficus religiosa, Ficus sp. = (họ) đa, bồ đề

Ficus bengalensis = đa

Ficus calosa = gừa ??

Ficus carica = vả ??

Ficus racemosa, Fiscus sp. = trái sung

Ficus stricta = si ??

Firmiana simplex = ngô đồng, tơ đồng ??

Flacourtia cataphracta = hồng quân (trái quần quân)

Foeniculum vulgare = hồi hương, thì là tây

Forsythia x intermedia = mai gầy (Nghinh xuân)

Fragaria x ananassa = dâu tây

Fuchsia = hồng đăng (hoa lồng đèn, Hoa đăng)

 

 

GHI

 

Ganoderma lucudum = Linh Chi (nấm)

Garcinia mangostana = măng cụt

Gardenia lucida / augusta = Dành Dành (Mẫu đơn VN)

Gelsemium elegans = đoạn trường thảo (cây Lá Ngón)

Geranium sp.= mỏ hạc (cỏ)

Gerbera = hoa đồng tiền

Ginkgo biloba = ngân hạnh

Gladiolus = hoa Lay-ơn

Globba calophylla = ngải mọi

Glycine hispida = đậu nành

Glycyrrhiza inflata = cam thảo bắc (rễ dược thảo)

Hamamelis mollis = mai đào ??

Hamamelis virginiana = mai tơ ??

Harrisonia perforata = đa đa

Hedera helix = thường xuân (dây, lá)

Hedychium coccineum = ngải tiên

Hedychium flavescens = ngải tiên

Helianthus annuus = hướng dương

Helichrysum bracteatum = cúc Bất tử (Cúc Immortelle)

Helixanthera parasitica = chùm gởi, tầm gửi

Hemerocallis citrina = hiên vàng, kim châm

Hemerocallis fulva = huyên thảo, xuân cối

Hibicus sp. = họ Bụp

Hibiscus abelmoschus (moschatus) = bụp vang, vông vang

Hibiscus esculentus = đậu bắp

Hibiscus mutabilis = bông bụp, phù dung

Hibiscus sabdariffa = bụp giấm

Hibiscus syriacus = dâm bụt, mộc cận

Hippeastrum equestre = huệ Tây tứ diện (hoa Amaryllis)

Hordeum vulgare = lúa mạch (đại mạch)

Hosta plantaginea = ngọc trâm

Houttuynia cordata = diếp cá (rau giấp cá)

Hura brasiliensis = bã đậu

Hydrangea sp. = thường sơn (họ Tú Cầu)

Hydrangea macrophylla = Tú Cầu (bụi)

Hydrangea paniculata “grandiflora” = Tú Cầu (cây)

Hylocereus undatus = thanh long (họ xương rồng rừng nhiệt đới)

Illicium verum = hồi hương (đại hồi hương / đại hồi)

Impatiens walleriana = mai địa thảo

Imperata cylindrica = cỏ tranh

Ipomoea aquatica = rau muống ao

Ipomoea batatas = khoai lang

Ipomoea biloba = muống biển (cỏ)

Ipomoea quamoclit = tóc tiên (dây/hoa)

Ipomoea violacea = bìm bìm

Iris sp. = hoa diên vỹ (hoa Iris)

Ixora sp. = hoa trang

 

 

JKL

 

Jacaranda acutifolia = phượng tím

Jasminum floridum = nhài, lài hương xuân

Jasminum nudiflorum = nhài, lài nghênh xuân

Jasminum officinale = nhài, lài phiêu hương

Jasminum sambac = nhài (lài)

Kalanchoe blossfeldiana = trường thọ (hoa sống đời)

Kerria japonica = lệ đường ??

Laburnum alpinum = Hoàng thiên mai (hoa Bò cạp, hoa Quận chúa)

Lactuca sativa sp. = họ Xà lách

Lagenaria siceraria = dây bầu

Lagerstroemia sp. = (họ) bằng lăng

Lansium domesticum = bòn bon

Lantana camara = ổi tàu ??

Lavandula officinalis = oải hương

Lilium brownii = huệ tây, bách hợp

Lilium aziatische = huệ tây, bách hợp (không hương)

Lilium orientale = huệ tây, bách hợp (có hương)

Lilium longiflorum = huệ tây, hoa ly

Litchi chinensis = cây vải

Livistona saribus = cọ, gồi, kè (họ Cau)

Lonicera caprifolium = kim ngân

Luffa acutangula = mướp khía

Luffa cylindrica = mướp hương

 

 

M

 

Magnolia sp. = họ Mộc lan

Malus sp. = họ Táo

Malus domestica/ Malus pumila= táo tây

Malus floribunda = táo gai

Malus spectabilis = hải đường

Malva sylvestris = cẩm quỳ

Mangifera indica = xoài

Manihot esculenta = khoai mì

Manilkara zapota = trái hồng xiêm (lồng mứt, Sabôchê)

Maranta arundinacea = mì tinh

Melaleuca_leucadendron = tràm

Melia azedarach = xoan, sầu đâu/đông

Mentha aquatica = húng lũi/ húng Láng (họ Bạc hà)

Mentha piperita = bạc hà, húng cây

Michelia sp. = (họ) Ngọc lan

Michelia alba = bạch ngọc lan

Michelia champaca = hoàng ngọc lan

Michelia champaca = sứ vàng, sứ cùi, hoa đại

Michelia constricta = sứ đèo ??

Michelia figo = hàm tiếu

Michelia magnolia coco = dạ hợp

Mimosa pigra = mai dương (cây)

Mimosa pudica = cỏ mắc cở (hoa trinh nữ)

Momordica charantia = khổ qua (mướp đắng)

Momordica cochinchinensis = gấc

Morus alba = dâu (tằm)

Muntingia calabura = trứng cá

Murraya koenigii = cây cà-ri

Murraya paniculata = Nguyệt Quới/ Nguyệt Quế

Musa paradisiaca = chuối mật

 

 

N

 

Narcissus tazetta var. orientalis = thủy tiên

Nelumbo lutea = hoa sen vàng

Nelumbo nucifera = hoa sen hồng

Neohouzeaua dullooa = nứa (tre)

Nephelium lappaceum var. lappaceum = chôm chôm

Neptunia oleracea = rau nhút

Nerium oleander = trúc đào

Nymphaea tetragona = hoa súng

Nypa fruticans = dừa nước

 

 

OPQ

 

Ochna integerrima = mai vàng

Ochna serrulata = mai tứ quý (mai đỏ)

Ocimum basilicum = húng quế

Oenanthe javanica = cần nước

Oryza sativa = lúa gạo (lúa tẻ)

Oryza glaberrima = lúa nếp

Osmanthus fragrans = mộc tê, quế hoa, cửu lý hương

Pachyrhizus erosus = củ sắn

Paederia scandens var. tomentosa = thúi địt (dây Lá Mơ)

Paeonia lactiflora = mẫu đơn (thân thảo)

Paeonia suffruticosa = mẫu đơn (thân mộc)

Passiflora foetida = nhãn lồng, chùm bao, lạc tiên

Paulownia fortunei = hông, bao đồng ??

Papaver = (họ) Anh túc

Papaver nudicaule = anh túc

Papaver orientale = anh túc

Papaver rhoeas = hồng anh

Papaver somniferum var. album = anh túc, nha phiến

Pelargonia = Phong Lữ (hoa)

Pentalinon luteum = Huỳnh Đệ (thân dây)

Persea amaricana avocatier = trái bơ

Petroselinum crispum = ngò tây

Petunia hybrida = Dạ Yến Thảo

Phalaenopsis sp. = Lan (Hồ Điệp Lan)

Phaseolus vulgaris = đậu ve (đậu Cô-ve)

Philadelphus = Lài Tây

Phlox paniculata = hoa Phlox/ "Thiên Lam Tú Cầu"

Phoenix dactylifera = chà là (tây)

Phoenix paludosa = chà là

Phragmites communis = vi lô (sậy, lau)

Phragmites maximus = lau cù, sậy

Phragmites vallatoria = sậy

Physalis angulata = lồng đèn Nhật (cây, trái Thù lù)

Piper auritum = ??

Piper betle = trầu không

Piper nigrum = tiêu đen

Piper sarmentosa = lá lốt (họ tiêu)

Pisum sativum = đậu ván

Plantago major = mã đề (cỏ)

Plumeria obtusifolia / rubra = hoa sứ, hoa đại

Poinsettia pulcherrima / Euphorbia pulcherrima = trạng nguyên (cây, hoa)

Polianthes tuberosa = huệ ta

Polygonum odoratum = rau răm

Polystichum sp. / Nephrolepsis sp. = dương sỹ

Populus sp. = họ Dương (cây)

Populus alba = bạch dương

Portulaca grandifolia = hoa mười giờ

Portulaca oleracea = rau sam

Primula sp. = (họ) Báo xuân

Prunus armeniaca = hạnh (mơ)

Prunus avium = anh đào

Prunus cerasus = anh đào

Prunus dulcis = hạnh nhân (almond)

Prunus mume = mai (mơ)

Prunus persica = đào tiên

Prunus pseudocerasus = anh đào

Prunus salicina = mận tàu

Prunus serrulata = anh đào

Pseudocydonia sinensis = mộc qua

Psidium guajava = ổi xá lị

Psidium littorale = ổi sẻ

Psophocarpus tetragonolobus = đậu rồng (đậu Khế, đậu Cánh)

Punica granatum = lựu

Pyrus betulaefolia = đường lê, xá lị

Pyrus serotina/ Pyrus communis = lê tây

 

 

R

 

Ranunculus sp. = hoa mao lương

Raphanus sativus = củ cải

Rhododendron simsii = đỗ quyên

Ricinus communis = đu đủ tía (cây Thầu dầu)

Rhodomyrtus tomentosa = sim

Robinia pseudocacia = keo ??

Rosa sp. = hồng, hường, tường vi

Rosa banksiae = hường mân côi

Rosa chinensis = hường tứ quý

Rosa chinensis minima = hường tỷ muội

Rosa multiflora = tầm xuân

Rosa rugosa = mai khôi, mân côi, hường gai

Rosmarinus officinalis = hương thảo

Rubus rosifolius var.coronarius = đồ mi, sơn trà

Rudbeckia fulgida sullivantii = dã quì (hướng dương dại)

 

 

S

 

Saccharum arundinaceum = lau

Saccharum officinarum = cây mía

Salix sp. = họ Liễu

Salix babylonica = tơ liễu, thùy liễu, liễu rũ

Salix gracilistyla = bồ liễu

Salvia officinalis = xôn

Salvinia sp. = bèo

Sandoricum koetjape = sấu đỏ

Sapindus mukorossii = bồ hòn

Sauropus androgynous = bồ ngót, bù ngót

Saraca asoca = cây Vô ưu (cây "Không phiền não", cây nhà Phật)

Schima argentea = vối ??

Schima khasiana = vối ??

Sechium edule = su su (dây, trái)

Sempervivum = sen đá (cây)

Sesbania grandiflora = so đũa

Sesbania sesban = điên điển

Scoparia dulcis = cam thảo nam / cam thảo đất (dược thảo)

Solanum sp. = họ Cà

Solanum lycopersicum = cà chua

Solanum melongena = cà bát

Solanum melongena var. esculentum = cà tím, cà dái dê

Solanum tuberosum = khoai lang tây

Solanum undatum = cà pháo

Sophora japonica = hòe ??

Spathiphyllum sp. = Lan Ý (Phát Lộc, Bạch môn)

Spinacia oleracea = cải bó xôi

Strelitzia reginae = Thiên điểu (hoa “chim thiên đường”)

Styphnolobium japonicum = hòe ??

Syringa oblata = tử đinh hương

Syringa oblata var. affinis = bạch đinh hương

Syringa vulgaris = đinh hương

Syzygium sp. = họ Trâm

Syzygium cumini = trâm mốc (cây, trái)

Syzygium aromaticum = đinh hương

Syzygium jambos = lý

Syzygium samarangense = mận (roi)

 

 

T

 

Tagetes sp. = họ Vạn Thọ

Tagetes patula = bông vạn thọ

Tamarindus indica = me

Tanacetum parthenium = cúc muội muội

Taraxacum officinale = bồ công anh

Telosma cordata = thiên lý

Terminalia catappa = bàng

Thevetia peruviana = thông thiên (họ Trúc đào)

Thunbergia grandiflora = cát đằng (hoa Bông báo)

Thyrsostachys siamensis = tầm vông

Thymus vulgaris = húng tây

Tibouchina urvilleana = mua tím Brasil

Trapa bispinosa = củ ấu, ấu nước

Trapa natan = củ ấu

Tribulus terrestris = tật lê ??

Triticum sp.= lúa mì (tiểu mạch)

Tropaeolum majus = sen cạn (hoa)

Tulipa gesneriana = uất kim hương (tu líp)

 

 

UVW

 

Vernonia cinerea = cỏ bạch đầu ông

Viburnum carlesii = hồ hương

Viburnum macrocephalum = hồ điệp

Vigna unguiculata subsp. sesquipedalis = đậu đũa

Viola cornuta = Păng-xê (hoa pensée)

Viscum album L - Loranthacea Santalaceae = chùm gởi (tầm gởi)

Vitis vinifera = nho

Wisteria sinensis = dây sắn tía, tử đằng

Wrightia religiosa = mai chiếu thủy

Wrightia antidysenterica = mai chỉ thiên

 

 

XYZ

 

Zantedeschia Aethiopica = Loa kèn (hoa Thủy Vu)

Zea mays = bắp

Zingiber officinalis = gừng

Zinnia elegans = cúc Duyên (cúc Ngũ sắc)

 

 

www.daohoavien.com / Copyright © All Rights Reserved